Chào mừng quý vị đến với CHÂN TRỜI RỘNG MỞ- Phạm Thị Thương Huyền.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài giảng môn Tiếng Hmông quyển 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Xồng Bá Chả
Ngày gửi: 14h:33' 07-12-2011
Dung lượng: 995.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Xồng Bá Chả
Ngày gửi: 14h:33' 07-12-2011
Dung lượng: 995.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Tuần : 1
Tiv hnuz hlis shông 2011.
Tiết 1:
Jăngx1: I, U, Đ, Z (z)
Mục tiêu:
Đọc đúng các âm i, u, đ, z, nhận xét dấu Z và vị trí của dấu giọng trong tiếng Hmông.
Đọc, viết đúng các từ khóa, từ và câu ứng dụng.
Giúp học sinh biết yêu quý cây trồng và biết rửa sạch hoa quả trước khi ăn.
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa
III. Hoạt động dạy và học:
A. Bài cũ.
GV hỏi học sinh về 1-2 loại quả mà học sinh biết.
Bài mới.
Giới thiệu bài:
GV giới thiệu về mục tiêu chương trình và các nhiệm vụ cần đạt của học tiếng Hmông Quyển 1.
GV cho học sinh quan sát các chữ: i, u, đ, Z .
? Trong tiếng Việt những chữ này đọc như thế nào?
GV chốt: Trong tiếng Hmông cũng dùng những chữ này để ghi âm i, u, đ giống như trong tiếng việt. Riêng chữ z không có trong tiếng việt, chỉ có trong tiếng Mông và dùng để ghi âm z (dờ). Ngoài ra chữ z trong tiếng Mông còn có chức năng gần giống thanh ngang ( không dấu) trong tiếng Việt.
Dạy âm - vần.
GV cho học sinh đọc các chữ i, u, đ, z
GV ghi bảng
Cho học sinh ghép các chữ thành tiếng và đọc: ziz, điz, iz, đuz
? Những tiếng này có nghĩa gì? Trong những từ nào?
Dạy dấu giọng:
GV yêu cầu học sinh quan sát tranh 1,2
? Tranh vẽ quả gì?
GV 1 quả dưa chuột đọc là: iz luz điz.
Giáo viên viết bảng Điz
GV: ở tiếng này có dấu z ( du) trong tiếng Mông có 8 dấu giọng được thể hiện bằng 8 chữ cái và viết sau tiếng chứa nó ( viết sau cùng).
Hướng dẫn học sinh đọc dấu z. Học sinh ghép vần và đánh vần.
Hướng dẫn học sinh đọc tiếng z (giờ) đọc là zơưx…
GV hướng dẫn học sinh tìm các tiếng có dấu z.
Luyện tập:
Cho học sinh đọc lại: ziz, điz; zi – ziz
- Học sinh quan sát
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc CN-ĐT
- Học sinh đọc
- Học Sinh viết vào vở
- Điz = dưa, iz = 1; đuz = đen.
Quả dưa chuột
- Học sinh đọc-viết bảng con
- Học sinh ghép, đọc vần: ziz, iz, điz, đuz.
- Viết vào vở
- Học sinh tìm, nói.
- Học sinh đọc, viết bảng con.
Tiết 2:
Luyện tập:
Cho học sinh viết bảng con và đọc: ziz, điz, iz, đuz.
? Những tiếng này có nghĩ gì?
Đọc hiểu:
Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa
? Tranh vẽ gì?
GV ghi bảng: ziz li điz
Luyện viết: GV hướng dẫn học sinh viết đúng điz
Chấm 1 số bài - nhận xét.
C. Củng cố - dặn dò.
- Học sinh viết bảng con.
- Viết vào vở
- Tìm thêm tiếng có dấu z
- Học sinh đọc.
- Hoc sinh viết
Tiết 3
Jăngx 2: a, ao, l, x (l, x)
Mục tiêu:
Đọc đúng rõ ràng các âm: a, l, x vần ao và dấu l, x
Nhận biết được dấu l, x và vị trí dấu giọng trong tiếng Mông
Đọc đúng các từ khóa và câu ứng dụng
Giúp học sinh biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ cây trồng, hoa màu nơi các em sống.
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa, thẻ chữ.
III. Hoạt động dạy và học :
Bài cũ.
Bài mới
Giới thiệu bài.
Phát triển bài:
Hoạt động 1: Dạy âm vần và dấu giọng
GV đưa các thẻ chữ cho học sinh so sánh:
a, ao, l, x, Tiếng Mông và tiếng việt.
Hướng dẫn cách đọc.
Gv ghi bảng: lil, zil, luz, zal,
Tiv hnuz hlis shông 2011.
Tiết 1:
Jăngx1: I, U, Đ, Z (z)
Mục tiêu:
Đọc đúng các âm i, u, đ, z, nhận xét dấu Z và vị trí của dấu giọng trong tiếng Hmông.
Đọc, viết đúng các từ khóa, từ và câu ứng dụng.
Giúp học sinh biết yêu quý cây trồng và biết rửa sạch hoa quả trước khi ăn.
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa
III. Hoạt động dạy và học:
A. Bài cũ.
GV hỏi học sinh về 1-2 loại quả mà học sinh biết.
Bài mới.
Giới thiệu bài:
GV giới thiệu về mục tiêu chương trình và các nhiệm vụ cần đạt của học tiếng Hmông Quyển 1.
GV cho học sinh quan sát các chữ: i, u, đ, Z .
? Trong tiếng Việt những chữ này đọc như thế nào?
GV chốt: Trong tiếng Hmông cũng dùng những chữ này để ghi âm i, u, đ giống như trong tiếng việt. Riêng chữ z không có trong tiếng việt, chỉ có trong tiếng Mông và dùng để ghi âm z (dờ). Ngoài ra chữ z trong tiếng Mông còn có chức năng gần giống thanh ngang ( không dấu) trong tiếng Việt.
Dạy âm - vần.
GV cho học sinh đọc các chữ i, u, đ, z
GV ghi bảng
Cho học sinh ghép các chữ thành tiếng và đọc: ziz, điz, iz, đuz
? Những tiếng này có nghĩa gì? Trong những từ nào?
Dạy dấu giọng:
GV yêu cầu học sinh quan sát tranh 1,2
? Tranh vẽ quả gì?
GV 1 quả dưa chuột đọc là: iz luz điz.
Giáo viên viết bảng Điz
GV: ở tiếng này có dấu z ( du) trong tiếng Mông có 8 dấu giọng được thể hiện bằng 8 chữ cái và viết sau tiếng chứa nó ( viết sau cùng).
Hướng dẫn học sinh đọc dấu z. Học sinh ghép vần và đánh vần.
Hướng dẫn học sinh đọc tiếng z (giờ) đọc là zơưx…
GV hướng dẫn học sinh tìm các tiếng có dấu z.
Luyện tập:
Cho học sinh đọc lại: ziz, điz; zi – ziz
- Học sinh quan sát
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc CN-ĐT
- Học sinh đọc
- Học Sinh viết vào vở
- Điz = dưa, iz = 1; đuz = đen.
Quả dưa chuột
- Học sinh đọc-viết bảng con
- Học sinh ghép, đọc vần: ziz, iz, điz, đuz.
- Viết vào vở
- Học sinh tìm, nói.
- Học sinh đọc, viết bảng con.
Tiết 2:
Luyện tập:
Cho học sinh viết bảng con và đọc: ziz, điz, iz, đuz.
? Những tiếng này có nghĩ gì?
Đọc hiểu:
Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa
? Tranh vẽ gì?
GV ghi bảng: ziz li điz
Luyện viết: GV hướng dẫn học sinh viết đúng điz
Chấm 1 số bài - nhận xét.
C. Củng cố - dặn dò.
- Học sinh viết bảng con.
- Viết vào vở
- Tìm thêm tiếng có dấu z
- Học sinh đọc.
- Hoc sinh viết
Tiết 3
Jăngx 2: a, ao, l, x (l, x)
Mục tiêu:
Đọc đúng rõ ràng các âm: a, l, x vần ao và dấu l, x
Nhận biết được dấu l, x và vị trí dấu giọng trong tiếng Mông
Đọc đúng các từ khóa và câu ứng dụng
Giúp học sinh biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ cây trồng, hoa màu nơi các em sống.
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa, thẻ chữ.
III. Hoạt động dạy và học :
Bài cũ.
Bài mới
Giới thiệu bài.
Phát triển bài:
Hoạt động 1: Dạy âm vần và dấu giọng
GV đưa các thẻ chữ cho học sinh so sánh:
a, ao, l, x, Tiếng Mông và tiếng việt.
Hướng dẫn cách đọc.
Gv ghi bảng: lil, zil, luz, zal,
 






Các ý kiến mới nhất