Chào mừng quý vị đến với CHÂN TRỜI RỘNG MỞ- Phạm Thị Thương Huyền.
160 chủ đề kiến thức được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 5
|
160 chủ đề kiến thức được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 5, phủ kín toàn bộ chương trình sách giáo khoa TOÁN 5 của NXBGD
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bộ phần mềm HỌC TOÁN 1, 2, 3, 4, 5 do công ty công nghệ Tin học Nhà trường mới phát hành là BỘ PHẦN MỀM đồ sộ nhất của công ty trong lĩnh vực hỗ trợ học tập của học sinh và giảng dạy của giáo viên trong nhà trường. Toàn bộ kiến thức môn Toán bậc tiểu học đã được mô phỏng trên máy tính và được phân bổ thành các chủ đề kiến thức phủ kín toàn bộ chương trình sách giáo khoa TOÁN do Nhà Xuất bản Giáo dục phát hành. Chúng tôi sẽ lần lượt mô tả toàn bộ các chủ đề kiến thức của bộ phần mềm mới này để các gia đình, nhà trường có các thông tin chính xác hơn về bộ phần mềm mới này.Bài viết này mô tả toàn bộ 160 chủ đề kiến thức trong phần mềm HỌC TOÁN 5 tương ứng với chương trình môn Toán lớp 5, là phần mềm cuối cùng của bộ 5 phần mềm mới được phát hành. Màn hình dưới đây là hình ảnh ôn luyện kiến thức của học kỳ I.
Màn hình ôn luyện theo các chủ đề kiến thức của học kỳ II có dạng như hình dưới đây:
Trên màn hình các bạn sẽ thấy các nút lệnh có các hình ảnh, biểu tượng tượng trưng cho một phạm vi kiến thức đã phân loại của chương trình toán bậc tiểu học. Đó chính là mức phân loại gốc, đầu tiên của hệ thống phân loại 3 mức kiến thức của bộ phần mềm HỌC TOÁN. Bảng phân loại mức gốc các chủ đề kiến thức.
Cách thực hiện ôn luyện theo 3 mức chủ đề kiến thứcTrong phần mềm HỌC TOÁN 4, hệ thống các chủ đề kiến thức được phân loại và thiết kế theo 3 mức: Mức GỐC, mức CHÍNH và mức CHI TIẾT.
Danh sách 160 chủ đề kiến thức của phần mềm
|
| Phân bổ theo học kỳ | Chủ đề kiến thức CHÍNH | Chủ đề kiến thức CHI TIẾT |
| 1 | Ôn tập phân số | So sánh hai phân số |
| Rút gọn phân số | ||
| Phép cộng, trừ hai phân số | ||
| Phép nhân, chia hai phân số | ||
| Đọc, viết số thập phân | Tập đọc số thập phân | |
| Tập viết số thập phân | ||
| So sánh số thập phân. | So sánh số thập phân. | |
| Cộng, trừ 2 số thập phân. | Cộng 2 số thập phân | |
| Cộng 3 số thập phân | ||
| Trừ 2 số thập phân | ||
| Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, ... | Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, .... | |
| Nhân số thập phân với 10 | ||
| Nhân số thập phân với 100 | ||
| Nhân số thập phân với 1000 | ||
| Nhân số thập phân với số tự nhiên. | Nhân số thập phân với số tự nhiên có 1 chữ số | |
| Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=2 chữ số | ||
| Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=3 chữ số | ||
| Nhân số thập phân với số tự nhiên bất kỳ | ||
| Nhân 2 số thập phân. | Nhân 2 số thập phân bất kỳ | |
| Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có 1 chữ số. | ||
| Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=2 chữ số. | ||
| Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=3 chữ số. | ||
| Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, .... | Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, .... | |
| Chia số thập phân cho 10 | ||
| Chia số thập phân cho 100 | ||
| Chia số thập phân cho 1000 | ||
| Chia số thập phân cho số tự nhiên, kết quả thập phân | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân lớn hơn 1. | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân nhỏ hơn 1. | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia số tự nhiên cho số thập phân, kết quả là số thập phân | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia 2 số thập phân, kết quả là số thập phân. | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia bằng của số chia. | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia lớn hơn của số chia. | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia nhỏ hơn của số chia. | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát |
Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường.
| Phân bổ theo học kỳ | Chủ đề kiến thức CHÍNH | Chủ đề kiến thức CHI TIẾT |
| 1 | Ôn tập: bảng đơn vị đo độ dài | So sánh đơn vị đo độ dài |
| Đổi đơn vị đo độ dài | ||
| Các phép tính với đơn vị đo độ dài: mức đơn | ||
| Các phép tính với đơn vị đo độ dài: mức phức hợp | ||
| Ôn tập: bảng đơn vị đo khối lượng | So sánh đơn vị đo khối lượng | |
| Đổi đơn vị đo khối lượng | ||
| Các phép tính với đơn vị đo khối lượng: mức đơn | ||
| Các phép tính với đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp | ||
| Diện tích: dam2, hm2, mm2 | Đổi số đo dam2 với các số đo khác | |
| Đổi số đo hm2 với các số đo khác | ||
| Đổi số đo mm2 với các số đo khác | ||
| Phép cộng, trừ diện tích: mức đơn giản | ||
| Phép cộng, trừ diện tích: mức phức hợp | ||
| Phép nhân, chia diện tích: mức đơn giản | ||
| Phép nhân, chia diện tích: mức phức hợp, không nhớ | ||
| Phép nhân, chia diện tích: mức phức hợp, có nhớ | ||
| Diện tích: ha | Đổi đơn vị đo ha | |
| So sánh đơn vị đo với ha | ||
| Các phép toán với số đo diện tích ha | ||
| Bàng các đơn vị đo diện tích | So sánh các đơn vị do diện tích: mức đơn | |
| So sánh các đơn vị đo diện tích: mức phức hợp | ||
| Đổi số đo diện tích: mức đơn | ||
| Đổi số đo diện tích: mức phức hợp | ||
| Phép cộng, trừ: mức đơn | ||
| Phép cộng, trừ: mức phức hợp | ||
| Phép nhân, chia: mức đơn | ||
| Phép nhân, chia: mức phức hợp, không nhớ | ||
| Phép nhân, chia: mức phức hợp, có nhớ | ||
| 2 | Khái niệm thể tích | Tính thể tích các hình bằng cách đo các khối lập phương |
| Đổi các đơn vị đo thể tích | Đổi đơn vị đo với cm3. | |
| Đổi đơn vị đo với dm3. | ||
| Đổi đơn vị đo với m3. | ||
| Đổi đơn vị đo tổng quát: mức đơn. | ||
| Đổi đơn vị đo mức thập phân. | ||
| Các phép toán với đơn vị đo thể tích | Phép cộng, trừ thể tích | |
| Phép nhân, chia thể tích | ||
| Phép toán tổng quát với thể tích |
Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian.
| Phân bổ theo học kỳ | Chủ đề kiến thức CHÍNH | Chủ đề kiến thức CHI TIẾT |
| 2 | Cộng, trừ số đo thời gian | Cộng thời gian: tổng quát |
| Cộng thời gian: không nhớ | ||
| Cộng thời gian: có nhớ | ||
| Trừ thời gian: tổng quát | ||
| Trừ thời gian: không nhớ | ||
| Trừ thời gian: có nhớ | ||
| Nhân, chia số đo thời gian với một số. | Nhân thời gian với một số: tổng quát | |
| Nhân thời gian với một số: không nhớ | ||
| Nhân thời gian với một số: có nhớ | ||
| Chia thời gian cho một số: tổng quát | ||
| Chia thời gian cho một số: không nhớ | ||
| Chia thời gian cho một số: có nhớ | ||
| Các bài toán liên quan đến số đo thời gian | Toán đố với phép toán cộng, trừ, nhân, chia thời gian. | |
| Toán đố với phép cộng thời gian | ||
| Toán đố với phép trừ thời gian | ||
| Toán đố với phép nhân thời gian | ||
| Toán đố với phép nhân thời gian |
Hình học và các bài toán có liên quan đến hình học.
| Phân bổ theo học kỳ | Chủ đề kiến thức CHÍNH | Chủ đề kiến thức CHI TIẾT |
| 2 | Diện tích tam giác | Diện tích tam giác |
| Hình thang | Tính diện tích hình thang | |
| Hình tròn | Tính chu vi hình tròn biết bán kính | |
| Tính chu vi hình tròn biết đường kính | ||
| Tính diện tích hình tròn | ||
| Hình hộp chữ nhật và hình lập phương | Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật | |
| Tính diện tích xung quanh hình lập phương | ||
| Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật | ||
| Tính diện tích toàn phần hình lập phương | ||
| Thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương | Tính thể tích hình hộp chữ nhật | |
| Tính thể tích hình lập phương | ||
| Nhận biểt hình trụ, hình cầu | Nhận biết hình trụ, hình cầu |
Các dạng bài toán cần giải có lời văn.
| Phân bổ theo học kỳ | Chủ đề kiến thức CHÍNH | Chủ đề kiến thức CHI TIẾT |
| 1 | Ôn tập giải toán | Giải toán bằng 2 phép tính |
| Bài toán rút về đơn vị | ||
| Bài toán tìm hai số biết tổng và hiệu | ||
| Bài toán tìm hai số biết tổng và tỉ số | ||
| Bài toán tìm hai số biết hiệu và tỉ số | ||
| Giải toán liên quan đến tỷ số phần trăm | Dạng toán: tính tỷ số phần trăm | |
| Dạng toán: tính số thứ hai | ||
| Dạng toán: tính số thứ nhất | ||
| 2 | Bài toán: vận tốc, quãng đường, thời gian | Bài toán tính vận tốc |
| Bài toán tính quãng đường | ||
| Bài toán tính thời gian: dạng đơn giản | ||
| Bài toán tính thời gian: thời gian hỗ hợp | ||
| Bài toán tính thời gian: thời gian là số thập phân |
Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã.
| Phân bổ theo học kỳ | Chủ đề kiến thức CHÍNH | Chủ đề kiến thức CHI TIẾT |
| 2 | Biểu đồ tỷ lệ phần trăm | Quan sát và làm quen với biểu đồ hình quạt |
| Quan sát và tính toán đơn giản với biểu đồ | ||
| Biểu đồ: các bài toán tổng hợp |
Phạm Thị Thương Huyền @ 21:13 22/05/2009
Số lượt xem: 3193
- School Primary Viewer 5.0 Mô hình quản lý học tập trường TIỂU HỌC (12/05/09)
- Thiết kế bài giảng điện tử môn TOÁN bậc Tiểu học như thế nào? (11/05/09)
- Soạn bài giảng môn Toán cấp Tiểu học với Math Lesson có khó không? (11/05/09)
- Phần mềm Học Tiếng Việt 1 (11/05/09)
- Vòng quanh thế giới - phần mềm cung cấp thông tin ĐỊA LÝ đầy đủ nhất cho giáo (11/05/09)
Bộ phần mềm HỌC TOÁN 1, 2, 3, 4, 5 do công ty công nghệ Tin học Nhà trường mới phát hành là BỘ PHẦN MỀM đồ sộ nhất của công ty trong lĩnh vực hỗ trợ học tập của học sinh và giảng dạy của giáo viên trong nhà trường. Toàn bộ kiến thức môn Toán bậc tiểu học đã được mô phỏng trên máy tính và được phân bổ thành các chủ đề kiến thức phủ kín toàn bộ chương trình sách giáo khoa TOÁN do Nhà Xuất bản Giáo dục phát hành. Chúng tôi sẽ lần lượt mô tả toàn bộ các chủ đề kiến thức của bộ phần mềm mới này để các gia đình, nhà trường có các thông tin chính xác hơn về bộ phần mềm mới này.











Chủ đề mức GỐC thể hiện trên màn hình ôn luyện chính của phần mềm. Mỗi phần mềm có 2 màn hình ôn luyện chính: học kỳ I và học kỳ II.
Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
RAT HAY