TIN TỨC GIÁO DỤC

Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Ảnh ngẫu nhiên

Video_13cailuongEnglish.flv 01_CHUC_MUNG_2011_.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf Trieu_bong_hong.swf 02_BONG_HONG_TANG_CO.swf TIENG_DAN__An_Thuyen_Top_ca.swf TIENG_DAN__An_Thuyen_Top_ca.swf Yeu_lam.jpg O.jpg S.jpg Hj.jpg 83C.swf Dem_dong_loan.swf Happy_new_year.swf Ai__untitled.jpg 20m3.swf Chuc_mung_ngay_phu_nu_Viet_Nam_20__10.flv 571.jpg 0.M_03F.jpg Quynh.swf

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

    • (Phạm Thị Thương Huyền)

    Tinh xa

    CHÂN TRỜI CHỈ MỞ RA CHO NHỮNG AI SAY MÊ HỌC TẬP...

    Chào mừng quý vị đến với CHÂN TRỜI RỘNG MỞ- Phạm Thị Thương Huyền.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PHH

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
    Ngày gửi: 23h:04' 12-08-2012
    Dung lượng: 119.5 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: ………………………… PHIẾU HỌC HÈ
    Tìm hai số khi biết tổng( hiệu) và tỉ của hai số đó
    Bài 1: Trên bãi cỏ có 20 con trâu và 11 con bò.
    Viết tỉ số của bò và trâu.
    Viết tỉ số của số bò so với tổng số trâu và bò trên bãi cỏ
    Bài 2: Tổng của hai số là 100. Số bé bằng 2/3 số lớn. Tìm hai số đó.
    Bài 3: Lớp 4A có 32 học sinh. Số học sinh nam bằng 3/5 số học sinh nữ. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam ; bao nhiêu học sinh nữ?

    Bài 4: Một HCN có chu vi 120m. Chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

    Bài 5: Trung bình cộng của hai số là 70. Tỉ số của hai số đó là 2/5. Tìm hiệu của hai số đó.

    Bài 6: Hiệu của hai số là 25. Tỉ số của hai số là 2/7. Tìm hai số đó.

    Bài 7: Khối lớp Bốn có nhiều hơn khối lớp Năm 60 học sinh. Khối học sinh lớp Năm bằng ¾ số học sinh khối lớp Bốn. Hỏi mỗi khối lớp có bao nhiêu học sinh?

    Bài 8: Một đội trồng cây có 60 người, trong đó số nam ít hơn số nữ là 6 người.
    Hỏi đội trồng cây đó có baonhieeu nam, bao nhiêu nữ?
    Tính tỉ số giữa nam và nữ của đội trồng cây đó?

    Bài 9: Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB hơn độ dài cạnh BC là 36cm. Tính chu vi hình bình hành ABCD, biết độ dài cạnh BC bằng 2/5 độ dài cạnh AB.

    Bài 10: Hiệu của hai số là 2005. Tỉ số của hai số đó là 3/8. Tìm tổng và tích của hai số đó.

    Bài 11: Nửa chu vi của hình chữ nhật là 14cm. Nếu tăng thêm mỗi cạnh 7cm thì chiều rộng bằng 5/9 chiều dài. Tính độ dài mỗi cạnh của hình chữ nhật đó.

    Bài 12: Hai khu vườn có tổng cộng 108 cây hoa hồng, tính số cây hoa mỗi khu vườn biết số cây hoa của khu vườn thứ hai bằng 2 / 7 số cây hoa của khu vườn thứ nhất ?

    Bài 13: Trong một nhà máy có 760 công nhân được chia làm hai tổ, biết 1/3 số công nhân của tổ thứ nhất bằng 1/5 số công nhân của tổ thứ hai. Tính số công nhân của mỗi tổ?


















    Bài 5: Tất cả học sinh của lớp xếp hàng 3 được 12 hàng. Số bạn gái ít hơn số bạn trai là 4. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn trai, bao nhiêu bạn gái? Tổng: 12 × 3 = 36 (em); Hiệu: 4 (em)
    Bài 6: Tìm hai số chẵn có tổng là 210, biết giữa chúng có 18 số chẵn khác. Tổng: 210;  Hiệu: (19 × 2 = 38 (vì có tất cả 18 + 2= 20 số chẵn nên có 19 khoảng cách)
    Bài 7: Tìm hai số biết tổng của chúng là 198 và nếu xóa đi chữ số bên trái của số lớn thì được số bé. Tổng: 198; Hiệu: 100 (vì tổng hai số là 198 nên chữ số bên trái của số lớn chỉ có thể bằng 1, nếu xóa chữ số 1thì số đó giảm 100 đơn vị)
    Bài 8: Hai số lẻ có tổng là số nhỏ nhất có 4 chữ số và ở giữa hai số lẻ đó có 4 số lẻ. Tìm hai số đó. Tổng: 1000; Hiệu: (6 – 1) × 2 = 10
    Bài 9: Tìm hai số biết tổng của chúng gấp 5 lần số lớn nhất có hai chữ số và hiệu của chúng kém số lớn nhất có ba chữ số 9 lần. Tổng: 99 × 5 = 495; Hiệu: 999 : 9 = 111

    Bài 10: Bố hơn con 28 tuổi; 3 năm nữa số tuổi của cả hai bố con tròn 50. Tính tuổi năm nay của mỗi người. Cách 1:Hiệu giữa tuổi bố và con luôn không đổi nên 3 năm nữa bố vẫn hơn con 28 tuổi. Tổng số tuổi của bố và con 3 năm nữa là 50 tuổi. Cách 2: Hiệu giữa tuổi bố và con hiện tại là 28. Tổng số tuổi bố và con hiện tại là 50 – 3 × 2 = 44 (tuổi)
    Bài 11: Hai lớp 4A và 4B có tất cả 82 học sinh. Nếu chuyển 2 học sinh ở lớp 4A sang lớp 4B thì số học sinh 2 lớp sẽ bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp. Tổng: 82 em; Hiệu : 2 + 2 = 4 (em
     
    Gửi ý kiến