TIN TỨC GIÁO DỤC

Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Ảnh ngẫu nhiên

Video_13cailuongEnglish.flv 01_CHUC_MUNG_2011_.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf Trieu_bong_hong.swf 02_BONG_HONG_TANG_CO.swf TIENG_DAN__An_Thuyen_Top_ca.swf TIENG_DAN__An_Thuyen_Top_ca.swf Yeu_lam.jpg O.jpg S.jpg Hj.jpg 83C.swf Dem_dong_loan.swf Happy_new_year.swf Ai__untitled.jpg 20m3.swf Chuc_mung_ngay_phu_nu_Viet_Nam_20__10.flv 571.jpg 0.M_03F.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

    • (Phạm Thị Thương Huyền)

    Tinh xa

    CHÂN TRỜI CHỈ MỞ RA CHO NHỮNG AI SAY MÊ HỌC TẬP...

    Chào mừng quý vị đến với CHÂN TRỜI RỘNG MỞ- Phạm Thị Thương Huyền.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài giảng môn Tiếng Hmông quyển 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Xồng Bá Chả
    Ngày gửi: 14h:33' 07-12-2011
    Dung lượng: 995.0 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần : 1


    Tiv hnuz hlis shông 2011.
    Tiết 1:

    Jăngx1: I, U, Đ, Z (z)

    Mục tiêu:
    Đọc đúng các âm i, u, đ, z, nhận xét dấu Z và vị trí của dấu giọng trong tiếng Hmông.
    Đọc, viết đúng các từ khóa, từ và câu ứng dụng.
    Giúp học sinh biết yêu quý cây trồng và biết rửa sạch hoa quả trước khi ăn.
    II. Đồ dùng dạy học:
    Tranh minh họa
    III. Hoạt động dạy và học:
    A. Bài cũ.
    GV hỏi học sinh về 1-2 loại quả mà học sinh biết.
    Bài mới.
    Giới thiệu bài:
    GV giới thiệu về mục tiêu chương trình và các nhiệm vụ cần đạt của học tiếng Hmông Quyển 1.
    GV cho học sinh quan sát các chữ: i, u, đ, Z .
    ? Trong tiếng Việt những chữ này đọc như thế nào?
    GV chốt: Trong tiếng Hmông cũng dùng những chữ này để ghi âm i, u, đ giống như trong tiếng việt. Riêng chữ z không có trong tiếng việt, chỉ có trong tiếng Mông và dùng để ghi âm z (dờ). Ngoài ra chữ z trong tiếng Mông còn có chức năng gần giống thanh ngang ( không dấu) trong tiếng Việt.
    Dạy âm - vần.
    GV cho học sinh đọc các chữ i, u, đ, z
    GV ghi bảng

    Cho học sinh ghép các chữ thành tiếng và đọc: ziz, điz, iz, đuz


    ? Những tiếng này có nghĩa gì? Trong những từ nào?



    Dạy dấu giọng:
    GV yêu cầu học sinh quan sát tranh 1,2


    ? Tranh vẽ quả gì?
    GV 1 quả dưa chuột đọc là: iz luz điz.
    Giáo viên viết bảng Điz


    GV: ở tiếng này có dấu z ( du) trong tiếng Mông có 8 dấu giọng được thể hiện bằng 8 chữ cái và viết sau tiếng chứa nó ( viết sau cùng).
    Hướng dẫn học sinh đọc dấu z. Học sinh ghép vần và đánh vần.



    Hướng dẫn học sinh đọc tiếng z (giờ) đọc là zơưx…
    GV hướng dẫn học sinh tìm các tiếng có dấu z.

    Luyện tập:
    Cho học sinh đọc lại: ziz, điz; zi – ziz

    







    - Học sinh quan sát
    - Học sinh trả lời










    - Học sinh đọc CN-ĐT


    - Học sinh đọc
    - Học Sinh viết vào vở
    - Điz = dưa, iz = 1; đuz = đen.




    Quả dưa chuột


    - Học sinh đọc-viết bảng con




    - Học sinh ghép, đọc vần: ziz, iz, điz, đuz.
    - Viết vào vở


    - Học sinh tìm, nói.


    - Học sinh đọc, viết bảng con.
    
    


    Tiết 2:

    Luyện tập:
    Cho học sinh viết bảng con và đọc: ziz, điz, iz, đuz.





    ? Những tiếng này có nghĩ gì?
    Đọc hiểu:
    Cho học sinh quan sát tranh sách giáo khoa
    ? Tranh vẽ gì?
    GV ghi bảng: ziz li điz

    Luyện viết: GV hướng dẫn học sinh viết đúng điz
    Chấm 1 số bài - nhận xét.

    C. Củng cố - dặn dò.
    

    - Học sinh viết bảng con.
    - Viết vào vở
    - Tìm thêm tiếng có dấu z





    - Học sinh đọc.
    - Hoc sinh viết
    
    


    Tiết 3
    Jăngx 2: a, ao, l, x (l, x)

    Mục tiêu:
    Đọc đúng rõ ràng các âm: a, l, x vần ao và dấu l, x
    Nhận biết được dấu l, x và vị trí dấu giọng trong tiếng Mông
    Đọc đúng các từ khóa và câu ứng dụng
    Giúp học sinh biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ cây trồng, hoa màu nơi các em sống.
    II. Đồ dùng dạy học:
    Tranh minh họa, thẻ chữ.
    III. Hoạt động dạy và học :

    Bài cũ.

    Bài mới
    Giới thiệu bài.
    Phát triển bài:
    Hoạt động 1: Dạy âm vần và dấu giọng
    GV đưa các thẻ chữ cho học sinh so sánh:
    a, ao, l, x, Tiếng Mông và tiếng việt.

    Hướng dẫn cách đọc.

    Gv ghi bảng: lil, zil, luz, zal,
     
    Gửi ý kiến